[CPA – BT Kế toán] Dạng bài “Tính giá thành sản phẩm” – Phần 3

Bài số 4 của Series các Dạng bài tập của Đề thi CPA Môn Kế toán: Chủ đề “Bài tập tính giá thành sản phẩm” – Phần 3: “Tính giá thành theo phương pháp hệ số”

Tiếp theo bài Tính giá thành theo phương pháp kết chuyển song song, trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về dạng thứ 3 của Bài tập Tính giá thành sản phẩm: Tính giá thành theo phương pháp hệ số.

Phần 1. Nguyên lý tính giá thành theo phương pháp hệ số

Với bài dạng này, đề bài thường cho thông tin về 2 loại sản phẩm thu được từ 1 quy trình sản xuất như: chi phí sản xuất phát sinh, số sản phẩm hoàn thành, dở dang, sản phẩm hỏng,  và “Hệ số quy đổi về sản phẩm tiêu chuẩn”.

Để giải quyết bài tập theo dạng này, chúng ta làm 4 bước như sau:

  • Bước 1.  Xác định chi phí sản xuất được kết chuyển tính giá thành SX
  • Bước 2. Quy đổi sản phẩm hoàn thành, sản phẩm dở dang, sản phẩm hỏng về sản phẩm tiêu chuẩn (SPTC)
  • Bước 3. Tính giá thành của tất cả các sản phẩm
  • Bước 4: Tính giá thành của từng sản phẩm

Để hiểu rõ về phương pháp này, chúng ta xét ví dụ dưới đây.

Phần 2. Ví dụ minh hoạ tính giá thành theo phương pháp hệ số

Tình huống: Câu 5 – Đề Lẻ – Năm 2011- Đề thi CPA Môn Kế toán

Bước 1. Xác định chi phí sản xuất được kết chuyển tính giá thành sản phẩm

1. Chi phí NVLCTT1,968,000
2. Chi phí NCTT208,000
3. Chi phí SXC156,000

Bước 2. Quy đổi sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang về sản phẩm tiêu chuẩn

– Tổng sản phẩm hoàn thành quy đổi về Sản phẩm tiêu chuẩn = 580 *1 + 600 * 1.2 = 1.300

– Tổng Sản phẩm dở dang quy đổi về Sản phẩm tiêu chuẩn = 200* 1 + 100 * 1.2 = 320

– Tổng Sản phẩm Hỏng quy đổi về Sản phẩm tiêu chuẩn = 8 * 1 + 10 * 1.2 = 20

Bước 3. Tính giá thành của tất cả các sản phẩm

Tính Chi phí sản xuất Sản phẩm dở dang cuối kì của nhóm Sản phẩm

Chi phí SX SPDD cuồi kỳ = ( 0 + 1.968.000)*320/(1.300 + 320 + 20) = 384.000

Chi phí SP hỏng =  ( 0 + 1.968.000) * 20 / (1.300 + 320 + 20) = 24.000

Bảng tính giá thành nhóm Sản phẩm và giá thành đơn vị của sản phẩm tiêu chuẩn

Khoản mục chi phíCPSXDD Đầu kỳCPSX Phát sinh trong kỳCPSXDD Cuối kìCPSX của Sản phẩm hỏngTổng giá thànhGiá thành đơn vị SPTC
Chi phí NVLCTT1,968,000384,00024,0001,560,0001200
Chi phí NCTT208,000208,000160
Chi phí SXC156,000156,000120
Tổng cộng2,332,000384,00024,0001,924,0001,480

Bước 4. Tính giá thành của từng sản phẩm

Bảng tính giá thành sản phẩm A (KL: 580 SP)

Khoản mục chi phíGiá thành đơn vị SPTCHệ số giá thành của AGiá thành đơn vị của ATổng giá thành
Chi phí NVLCTT1,20011,200696,000
Chi phí NCTT160116092,800
Chi phí SXC120112069,600
Tổng cộng1,4801,480858,400

Bảng tính giá thành sản phẩm B (KL: 600 SP)

Khoản mục chi phíTổng giá thành của nhómTổng giá thành SP ATổng giá thành của BGiá thành đơn vị của B
Chi phí NVLCTT1,560,000696,000864,0001,440
Chi phí NCTT208,00092,800115,200192
Chi phí SXC156,00069,60086,400144
Tổng cộng1,924,000858,4001,065,6001,776

Vậy là xong. Các bạn luyện thêm về dạng bài tập này để nhuẫn nhuyễn kỹ năng làm bài nhé. Trong bài tiếp theo, mình sẽ giải thích về dạng bài Tính giá thành theo phương pháp Lập báo cáo sản xuất.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *