Nhầm lẫn giữa Mục tiêu kiểm soát và Thủ tục kiểm soát

1Petra CoMarch / June 2023
Yêu cầu đề bài

List FOUR control objectives of Petra Co’s sales system.

Phân tích lỗi sai

Thí sinh đã đưa ra các kiểm soát cụ thể như “Petra Co thực hiện kiểm tra tín dụng cho khách hàng mới”/”Petra Co carried out credit checks for all new customers.” thay vì mục tiêu là “đảm bảo hàng hóa không được cung cấp cho các khách hàng có rủi ro tín dụng kém”/”to ensure that goods are not supplied to poor credit risks”

Examiner nhấn mạnh mục tiêu là cái đích, còn kiểm soát là cách thực hiện.

2Francisco CoMarch / June 2024
Yêu cầu đề bài

Identify and explain THREE DIRECT CONTROLS which the auditor may seek to place reliance on.

Phân tích lỗi sai

Thí sinh liệt kê các kiểm soát không đầy đủ hoặc nhầm lẫn với các hạn chế kiểm soát. Ví dụ, nêu việc “so khớp hóa đơn mua hàng với đơn đặt hàng”/”purchase invoices are matched to orders prior to being authorised” là một kiểm soát, nhưng thiếu việc so khớp với “Phiếu nhập kho” (GRN), khiến kiểm soát này không hiệu quả và thực chất là một hạn chế (deficiency).

3Granstan CoSept / Dec 2024
Yêu cầu đề bài

Describe the five components of an entity’s system of internal control.

Phân tích lỗi sai

Thí sinh đưa ra các mô tả hời hợt và lặp từ. Ví dụ, với quy trình đánh giá rủi ro, thí sinh chỉ viết “là phương pháp của ban quản lý để đánh giá rủi ro”/”the risk assessment process relates to management’s method for assessing risk” mà không giải thích được bản chất là quy trình xác định, phân tích và quản lý các rủi ro có thể ảnh hưởng đến mục tiêu của đơn vị.

4Petra CoMarch / June 2023
Yêu cầu đề bài

List FOUR control objectives of Petra Co’s sales system.

Phân tích lỗi sai

Một số thí sinh cung cấp các “thử nghiệm kiểm soát” (Test of control) thay vì “mục tiêu kiểm soát”. Việc không đọc kỹ yêu cầu hoặc không phân biệt được các thuật ngữ cơ bản này khiến thí sinh mất trọn vẹn điểm phần kiến thức.

Kết luận

Mục tiêu trả lời cho câu hỏi “Tại sao làm?”, còn biện pháp trả lời cho “Làm thế nào?”.

Cách áp dụng

  • Học thuộc mục tiêu chuẩn cho từng chu trình và bắt đầu câu trả lời về mục tiêu bằng cụm từ “Để đảm bảo rằng…” (To ensure that…).

You cannot copy content of this page

Scroll to Top